Honda Brio

Description
BẢNG GIÁ XE HONDA BRIO NĂM 2021
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ) 418
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
Brio RS (cam/đỏ) 450
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
Brio RS 2 màu (cam/đỏ) 454

ANH CHỊ LIÊN HỆ NGAY ĐỂ EM BÁO CHÍNH XÁC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI HẰNG NGÀY + CÁC QUÀ TẶNG KÈM THEO XE

Honda Brio ghi dấu ấn nhờ ngoại hình trẻ trung, năng động cùng khả năng vận hành ổn định, bền bỉ. Xe chỉ trang bị đèn halogen, ghế ngồi bọc nỉ.

Bên cạnh đó, các trang bị từ bên trong ra bên ngoài của chiếc xe này cũng được đánh giá khá cao.

Brio được trang bị động cơ xăng 1.2 L SOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, công nghệ i-VTEC + DBW, đạt tiêu chuẩn khí thải đạt Euro 4, với dung tích xy lanh 1199cc, sản sinh công suất tối đa 90Ps/6000rpm và mô-men xoắn tối đa 110Nm/4800rpm kết hợp với hộp số tự động CVT.

Tốc độ tối đa của xe đạt 180km/h với mức tiêu thụ nhiên liệu trong 100km tổ hợp đường nội đô và ngoài đô thị dao động từ 5,4 – 5,9 lít xăng.

Thông số Honda Brio G Honda Brio RS/ RS 2 màu
Động cơ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC iVTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.199
Công suất cực đại (hp/rpm) 89/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Đường hỗ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Đường đô thị (lít/100km) 6,6 7
Đường cao tốc (lít/100km) 4,7 5,2
Reviews (0)

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Honda Brio”

Rất cảm ơn Quý anh chị đang xem và tìm hiểu về xe ô tô Honda. Nếu anh chị đang có nhu cầu tìm hiểu hoặc thắc mắc về bất cứ gì vui lòng gọi điện để được tư vấn chính xác nhất

Ms Thy
Tư vấn sản phẩm

Chuyên viên tư vấn chính thức được đào tạo sản phẩm từ Honda Việt Nam

Gửi tin zalo Gọi điện 0908338849

SẢN PHẨM KHÁC